Classic Line 712 Mokume Gane
Classic Line 712 Mokume Gane Angular Momentum Edition
Theo như Mobiado giới thiệu, Mokume Gane dịch ra là thép vân gỗ, nghệ thuật rèn của truyền nhân Denbei Shoami thời phong kiến Nhật Bản. Chỉ một tuần sau khi xuất kho máy bay tàng hình Classic 712 Classic Stealth, Mobiado tiếp tục hành trình chinh phục người dùng dân chơi bằng một sản phẩm cao cấp tiếp theo mang tên gọi Classic 712MG Mokume Gane.
Chú dế đời mới là sự hội tụ của thép Mokume Gane lâu đời đắt giá và đắt giá bậc nhất lịch sử phong kiến Nhật Bản, tinh thể sapphire chống xước hoàn hảo, thép không gỉ và lớp vàng 24k lấp lánh. Theo như Mobiado giới thiệu, Mokume Gane dịch ra là thép vân gỗ, nghệ thuật rèn của truyền nhân Denbei Shoami. Hoa văn gỗ được tạo ra bởi các mầu khác nhau của các kim loại (ngoại trừ sắt) trong thành phần của lá thép (đồng, niken, vàng, bạc), khi các kim loại này được hàn lại thành một khối với nhau dưới nhiệt độ và áp suất rất cao.
Sau đó khối thép này được chế tác cầu kỳ bằng tay như: rèn, vặn, khắc, đục để tạo ra hoa văn phức tạp hơn nữa. Về mặt thông số kỹ thuật, Classic 712MG Mokume Gane sở hữu màn hình 2.2 inch QVGA, camera 5MP tự động lấy nét với đèn flash, định vị toàn cầu GPS và hoạt động trên nền tảng S40 của Nokia. Ngoài ra, Classic 712 Stealth cũng được trang bị đầy đủ công nghệ 3G, email, duyệt web và nghe nhạc đa định dạng.
Classic Line 712 Mokume Gane
| Tổng quan | | Băng tần | Quad-band GSM EDGE 850/900/1800/1900 | | Ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ | | Màu sắc | Vàng, Vàng hồng |
|
| Kích cỡ | | Kích thước | 111.6 x 45.2 x 12.1 mm (Bao gồm cả phím bấm) | | Trọng lượng | 191.3 g (Bao gồm cả pim) |
|
| Hiển thị | | Loại màn hình | Màn hình TFT, 16 triệu màu | | Kích thước | - 320 x 240 pixels (QVGA), 2.2 inches - Cảm biến gia tốc - Mặt kính được làm bằng đá sapphire chống trầy xước |
|
| Nhạc chuông | | Loại | Đa âm sắc, MP3 | | Tải nhạc | Có | | Rung | Có |
|
| Bộ nhớ | | Danh bạ | Nhiều | | Bộ nhớ trong | 1.17 GB | | Thẻ nhớ ngoài | microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
|
| Dữ liệu | | GPRS | Class 32 | | HSCSD | Có | | EDGE | Class 32 | | 3G | HSDPA 10Mbps; HSUPA 2Mbps | | Wifi | Không | | WCDMA | Có | | Bluetooth | Có, v2.1 với A2DP | | Hồng ngoại | Không | | USB | Có, microUSB v2.0 |
|
| Đặc tính | | Hệ điều hành | Nokia Series 40 | | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, IM | | Đồng hồ | Có | | Báo thức | Có | | FM Radio | Có | | Trò chơi | Cài đặt sẵn trong máy, có thể tải thêm | | Trình duyệt | - Web Browser (OSS)
- Opera Mini Web Browser
- Mobile Search
| | Java | Có | | Máy ảnh | 5MP, 2592 x 1944 pixels, tự động lấy nét, đèn Flash tự động | | Quay phim | recording at up to 640 x 480 @ 15fps or 352 x 288 @ 30fps, 4x digital zoom | | Ghi âm | Tùy thuộc bộ nhớ | | Nghe nhạc | .amr, .mid, .mp3, .mp4, .m4a, .aac, .wma | | Xem phim | mp4, .3gp; codecs: H.263, H.264 | | Ghi âm cuộc gọi | Có | | Loa ngoài | Có | | Khác | - Xem video MP4/H.263 - Nghe nhạc MP3/ WAV/ eAAC+/ WMA - Lịch tổ chức - Ghi âm, quay số bằng giọng nói - Flash Lite 3.0 - T9 |
|
| Loại Pin | | Loại pin | Pin chuẩn, Li-ion 970mAh (BL-6Q) | | Thời gian chờ | Lên đến 416 giờ (2G)/ 414 giờ (3G) | | Thời gian thoại | Lên đến 5 giờ (2G)/ 4 giờ (3G) |
|
- Các comment chỉ nói về sản phẩm và tính năng sản phẩm.
- Ngôn từ lịch sự. Tôn trọng cộng đồng, tôn trọng chính bản thân người comment
- Mọi comment không hợp lệ, không hợp lý đều bị xóa.